Từ vựng
C1 · advanced · oxford
conscience
noun/ˈkɒnʃəns//ˈkɑːnʃəns/
lương tâm
“to have a clear/guilty conscience (= to feel that you have done right/wrong)”
có lương tâm trong sáng/có tội (= cảm thấy rằng bạn đã làm đúng/sai)
“to have a clear/guilty conscience (= to feel that you have done right/wrong)”
có lương tâm trong sáng/có tội (= cảm thấy rằng bạn đã làm đúng/sai)
conscience nghĩa là gì?
"conscience" nghĩa là lương tâm.
conscience phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkɒnʃəns/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "conscience"?
to have a clear/guilty conscience (= to feel that you have done right/wrong) (có lương tâm trong sáng/có tội (= cảm thấy rằng bạn đã làm đúng/sai))