Từ vựng
C1 · advanced · oxford
consciousness
noun/ˈkɒnʃəsnəs//ˈkɑːnʃəsnəs/
ý thức
“I can't remember any more—I must have lost consciousness.”
Tôi không thể nhớ được nữa - chắc là tôi đã bất tỉnh.
“I can't remember any more—I must have lost consciousness.”
Tôi không thể nhớ được nữa - chắc là tôi đã bất tỉnh.
consciousness nghĩa là gì?
"consciousness" nghĩa là ý thức.
consciousness phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkɒnʃəsnəs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "consciousness"?
I can't remember any more—I must have lost consciousness. (Tôi không thể nhớ được nữa - chắc là tôi đã bất tỉnh.)