Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
consequence
noun/ˈkɒnsɪkwəns//ˈkɑːnsɪkwens/
hậu quả
“Remember that actions have consequences.”
Hãy nhớ rằng hành động có hậu quả.
“Remember that actions have consequences.”
Hãy nhớ rằng hành động có hậu quả.
consequence nghĩa là gì?
"consequence" nghĩa là hậu quả.
consequence phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkɒnsɪkwəns/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "consequence"?
Remember that actions have consequences. (Hãy nhớ rằng hành động có hậu quả.)