Từ vựng
C2 · advanced · oxford
connote
verb/kɒˈnəʊt/
hàm ý
“Racism often connotes an underlying fear or ignorance.”
Phân biệt chủng tộc thường bao hàm nỗi sợ hãi hoặc sự thiếu hiểu biết tiềm ẩn.
“Racism often connotes an underlying fear or ignorance.”
Phân biệt chủng tộc thường bao hàm nỗi sợ hãi hoặc sự thiếu hiểu biết tiềm ẩn.
connote nghĩa là gì?
"connote" nghĩa là hàm ý.
connote phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kɒˈnəʊt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "connote"?
Racism often connotes an underlying fear or ignorance. (Phân biệt chủng tộc thường bao hàm nỗi sợ hãi hoặc sự thiếu hiểu biết tiềm ẩn.)