Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
breathing
noun/ˈbriːðɪŋ/
thở
“Her breathing became steady and she fell asleep.”
Hơi thở của cô trở nên ổn định và cô chìm vào giấc ngủ.
“Her breathing became steady and she fell asleep.”
Hơi thở của cô trở nên ổn định và cô chìm vào giấc ngủ.
breathing nghĩa là gì?
"breathing" nghĩa là thở.
breathing phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈbriːðɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "breathing"?
Her breathing became steady and she fell asleep. (Hơi thở của cô trở nên ổn định và cô chìm vào giấc ngủ.)