Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
valuable
adjective/ˈvæljuəbl/
có giá trị
“My home is my most valuable asset.”
Nhà của tôi là tài sản quý giá nhất của tôi.
“My home is my most valuable asset.”
Nhà của tôi là tài sản quý giá nhất của tôi.
valuable nghĩa là gì?
"valuable" nghĩa là có giá trị.
valuable phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈvæljuəbl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "valuable"?
My home is my most valuable asset. (Nhà của tôi là tài sản quý giá nhất của tôi.)