Từ vựng
C1 · advanced · oxford
thrive
verb/θraɪv/
phát triển mạnh
“New businesses thrive in this area.”
Các doanh nghiệp mới phát triển mạnh trong lĩnh vực này.
“New businesses thrive in this area.”
Các doanh nghiệp mới phát triển mạnh trong lĩnh vực này.
thrive nghĩa là gì?
"thrive" nghĩa là phát triển mạnh.
thrive phát âm như thế nào?
Phiên âm: /θraɪv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "thrive"?
New businesses thrive in this area. (Các doanh nghiệp mới phát triển mạnh trong lĩnh vực này.)