Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
successfully
adverb/səkˈsesfəli/
thành công
“She had already successfully completed these courses.”
Cô đã hoàn thành xuất sắc các khóa học này.
“She had already successfully completed these courses.”
Cô đã hoàn thành xuất sắc các khóa học này.
successfully nghĩa là gì?
"successfully" nghĩa là thành công.
successfully phát âm như thế nào?
Phiên âm: /səkˈsesfəli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "successfully"?
She had already successfully completed these courses. (Cô đã hoàn thành xuất sắc các khóa học này.)