Từ vựng
A1 · basic · oxford
success
noun/səkˈses/
sự thành công
“The company has achieved considerable success in this market.”
Công ty đã đạt được thành công đáng kể trên thị trường này.
“The company has achieved considerable success in this market.”
Công ty đã đạt được thành công đáng kể trên thị trường này.
success nghĩa là gì?
"success" nghĩa là sự thành công.
success phát âm như thế nào?
Phiên âm: /səkˈses/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "success"?
The company has achieved considerable success in this market. (Công ty đã đạt được thành công đáng kể trên thị trường này.)