Từ vựng
C1 · advanced · oxford
successive
adjective/səkˈsesɪv/
liên tiếp
“This was their fourth successive win.”
Đây là chiến thắng thứ tư liên tiếp của họ.
“This was their fourth successive win.”
Đây là chiến thắng thứ tư liên tiếp của họ.
successive nghĩa là gì?
"successive" nghĩa là liên tiếp.
successive phát âm như thế nào?
Phiên âm: /səkˈsesɪv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "successive"?
This was their fourth successive win. (Đây là chiến thắng thứ tư liên tiếp của họ.)