Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
shock
noun/ʃɒk//ʃɑːk/
cú sốc
“I got a terrible shock the other day.”
Hôm nọ tôi đã bị một cú sốc khủng khiếp.
“I got a terrible shock the other day.”
Hôm nọ tôi đã bị một cú sốc khủng khiếp.
shock nghĩa là gì?
"shock" nghĩa là cú sốc; cú sốc.
shock phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ʃɒk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "shock"?
I got a terrible shock the other day. (Hôm nọ tôi đã bị một cú sốc khủng khiếp.)