Từ vựng
A2 · basic · oxford
ship
noun/ʃɪp/
tàu
“The yard builds ships for the Navy.”
Xưởng đóng tàu cho Hải quân.
“The yard builds ships for the Navy.”
Xưởng đóng tàu cho Hải quân.
ship nghĩa là gì?
"ship" nghĩa là tàu; tàu.
ship phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ʃɪp/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "ship"?
The yard builds ships for the Navy. (Xưởng đóng tàu cho Hải quân.)