Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
shocked
adjective/ʃɒkt//ʃɑːkt/
bị sốc
“I was quite shocked when I found out what he'd done.”
Tôi khá sốc khi biết được việc anh ấy đã làm.
“I was quite shocked when I found out what he'd done.”
Tôi khá sốc khi biết được việc anh ấy đã làm.
shocked nghĩa là gì?
"shocked" nghĩa là bị sốc.
shocked phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ʃɒkt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "shocked"?
I was quite shocked when I found out what he'd done. (Tôi khá sốc khi biết được việc anh ấy đã làm.)