Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
shooting
noun/ˈʃuːtɪŋ/
bắn súng
“Terrorist groups claimed responsibility for the shootings and bomb attacks.”
Các nhóm khủng bố đã nhận trách nhiệm về vụ xả súng và đánh bom.
“Terrorist groups claimed responsibility for the shootings and bomb attacks.”
Các nhóm khủng bố đã nhận trách nhiệm về vụ xả súng và đánh bom.
shooting nghĩa là gì?
"shooting" nghĩa là bắn súng.
shooting phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈʃuːtɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "shooting"?
Terrorist groups claimed responsibility for the shootings and bomb attacks. (Các nhóm khủng bố đã nhận trách nhiệm về vụ xả súng và đánh bom.)