Từ vựng
C1 · advanced · oxford
shareholder
noun/ˈʃeəhəʊldə(r)//ˈʃerhəʊldər/
cổ đông
“the major shareholders in the company”
các cổ đông lớn trong công ty
“the major shareholders in the company”
các cổ đông lớn trong công ty
shareholder nghĩa là gì?
"shareholder" nghĩa là cổ đông.
shareholder phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈʃeəhəʊldə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "shareholder"?
the major shareholders in the company (các cổ đông lớn trong công ty)