Từ vựng
C1 · advanced · oxford
shed
verb/ʃed/
đổ ra
“The factory is shedding a large number of jobs.”
Nhà máy đang sa thải một lượng lớn việc làm.
“The factory is shedding a large number of jobs.”
Nhà máy đang sa thải một lượng lớn việc làm.
shed nghĩa là gì?
"shed" nghĩa là đổ ra.
shed phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ʃed/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "shed"?
The factory is shedding a large number of jobs. (Nhà máy đang sa thải một lượng lớn việc làm.)