Từ vựng
C2 · advanced · oxford
sheaf
noun/ʃiːf/
bó lúa
“a sheaf of paper”
một xấp giấy
“a sheaf of paper”
một xấp giấy
sheaf nghĩa là gì?
"sheaf" nghĩa là bó lúa.
sheaf phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ʃiːf/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "sheaf"?
a sheaf of paper (một xấp giấy)