Từ vựng
A2 · basic · oxford
shape
noun/ʃeɪp/
hình dạng
“a rectangular/spherical/cylindrical shape”
hình chữ nhật/hình cầu/hình trụ
“a rectangular/spherical/cylindrical shape”
hình chữ nhật/hình cầu/hình trụ
shape nghĩa là gì?
"shape" nghĩa là hình dạng; hình dạng.
shape phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ʃeɪp/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "shape"?
a rectangular/spherical/cylindrical shape (hình chữ nhật/hình cầu/hình trụ)