Từ vựng
C1 · advanced · oxford
resemble
verb/rɪˈzembl/
giống
“She closely resembles her sister.”
Cô ấy gần giống chị gái mình.
“She closely resembles her sister.”
Cô ấy gần giống chị gái mình.
resemble nghĩa là gì?
"resemble" nghĩa là giống.
resemble phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rɪˈzembl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "resemble"?
She closely resembles her sister. (Cô ấy gần giống chị gái mình.)