Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
reservation
noun/ˌrezəˈveɪʃn//ˌrezərˈveɪʃn/
đặt chỗ
“I'll call the restaurant and make a reservation.”
Tôi sẽ gọi cho nhà hàng và đặt chỗ.
“I'll call the restaurant and make a reservation.”
Tôi sẽ gọi cho nhà hàng và đặt chỗ.
reservation nghĩa là gì?
"reservation" nghĩa là đặt chỗ.
reservation phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌrezəˈveɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "reservation"?
I'll call the restaurant and make a reservation. (Tôi sẽ gọi cho nhà hàng và đặt chỗ.)