Từ vựng
C1 · advanced · oxford
reside
verb/rɪˈzaɪd/
cư trú
“He returned to Britain in 1939, having resided abroad for many years.”
Ông trở lại Anh vào năm 1939 và cư trú ở nước ngoài nhiều năm.
“He returned to Britain in 1939, having resided abroad for many years.”
Ông trở lại Anh vào năm 1939 và cư trú ở nước ngoài nhiều năm.
reside nghĩa là gì?
"reside" nghĩa là cư trú.
reside phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rɪˈzaɪd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "reside"?
He returned to Britain in 1939, having resided abroad for many years. (Ông trở lại Anh vào năm 1939 và cư trú ở nước ngoài nhiều năm.)