Từ vựng
C2 · advanced · oxford
requisition
nounsự trưng dụng
“a requisition for a public meeting”
yêu cầu triệu tập một cuộc họp công cộng
“a requisition for a public meeting”
yêu cầu triệu tập một cuộc họp công cộng
requisition nghĩa là gì?
"requisition" nghĩa là sự trưng dụng.
Ví dụ với "requisition"?
a requisition for a public meeting (yêu cầu triệu tập một cuộc họp công cộng)