Từ vựng
C1 · advanced · oxford
residence
noun/ˈrezɪdəns/
nơi cư trú
“a desirable family residence for sale (= for example, in an advertisement)”
một nơi cư trú gia đình mong muốn để bán (= ví dụ, trong một quảng cáo)
“a desirable family residence for sale (= for example, in an advertisement)”
một nơi cư trú gia đình mong muốn để bán (= ví dụ, trong một quảng cáo)
residence nghĩa là gì?
"residence" nghĩa là nơi cư trú.
residence phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈrezɪdəns/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "residence"?
a desirable family residence for sale (= for example, in an advertisement) (một nơi cư trú gia đình mong muốn để bán (= ví dụ, trong một quảng cáo))