Từ vựng
C1 · advanced · oxford
remainder
noun/rɪˈmeɪndə(r)//rɪˈmeɪndər/
phần còn lại
“I kept some of his books and gave away the remainder.”
Tôi giữ một số cuốn sách của anh ấy và cho đi phần còn lại.
“I kept some of his books and gave away the remainder.”
Tôi giữ một số cuốn sách của anh ấy và cho đi phần còn lại.
remainder nghĩa là gì?
"remainder" nghĩa là phần còn lại.
remainder phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rɪˈmeɪndə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "remainder"?
I kept some of his books and gave away the remainder. (Tôi giữ một số cuốn sách của anh ấy và cho đi phần còn lại.)