Từ vựng
C1 · advanced · oxford
remains
noun/rɪˈmeɪnz/
còn lại
“She fed the remains of her lunch to the dog.”
Cô cho con chó ăn phần còn lại của bữa trưa.
“She fed the remains of her lunch to the dog.”
Cô cho con chó ăn phần còn lại của bữa trưa.
remains nghĩa là gì?
"remains" nghĩa là còn lại.
remains phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rɪˈmeɪnz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "remains"?
She fed the remains of her lunch to the dog. (Cô cho con chó ăn phần còn lại của bữa trưa.)