Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
remarkably
adverb/rɪˈmɑːkəbli//rɪˈmɑːrkəbli/
đáng chú ý
“The car is in remarkably good condition for its age.”
Chiếc xe đang trong tình trạng rất tốt so với tuổi của nó.
“The car is in remarkably good condition for its age.”
Chiếc xe đang trong tình trạng rất tốt so với tuổi của nó.
remarkably nghĩa là gì?
"remarkably" nghĩa là đáng chú ý.
remarkably phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rɪˈmɑːkəbli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "remarkably"?
The car is in remarkably good condition for its age. (Chiếc xe đang trong tình trạng rất tốt so với tuổi của nó.)