Từ vựng
C2 · advanced · oxford
quirk
verb/kwɜːk/
kỳ quặc
“The car steers cleanly, but the gearshift has a few quirks.”
Chiếc xe lái mượt mà, nhưng cần số có một số vấn đề.
“The car steers cleanly, but the gearshift has a few quirks.”
Chiếc xe lái mượt mà, nhưng cần số có một số vấn đề.
quirk nghĩa là gì?
"quirk" nghĩa là kỳ quặc.
quirk phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kwɜːk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "quirk"?
The car steers cleanly, but the gearshift has a few quirks. (Chiếc xe lái mượt mà, nhưng cần số có một số vấn đề.)