Từ vựng
A1 · basic · oxford
quickly
adverb/ˈkwɪkli/
nhanh chóng
“She walked quickly away.”
Cô bước đi thật nhanh.
“She walked quickly away.”
Cô bước đi thật nhanh.
quickly nghĩa là gì?
"quickly" nghĩa là nhanh chóng.
quickly phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkwɪkli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "quickly"?
She walked quickly away. (Cô bước đi thật nhanh.)