Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
queue
noun/kjuː/
xếp hàng
“There were long queues at polling stations.”
Có hàng dài người xếp hàng tại các điểm bỏ phiếu.
“There were long queues at polling stations.”
Có hàng dài người xếp hàng tại các điểm bỏ phiếu.
queue nghĩa là gì?
"queue" nghĩa là xếp hàng; xếp hàng.
queue phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kjuː/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "queue"?
There were long queues at polling stations. (Có hàng dài người xếp hàng tại các điểm bỏ phiếu.)