Từ vựng
A2 · basic · oxford
prevent
verb/prɪˈvent/
ngăn chặn
“The accident could have been prevented.”
Tai nạn có thể đã được ngăn chặn.
“The accident could have been prevented.”
Tai nạn có thể đã được ngăn chặn.
prevent nghĩa là gì?
"prevent" nghĩa là ngăn chặn.
prevent phát âm như thế nào?
Phiên âm: /prɪˈvent/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "prevent"?
The accident could have been prevented. (Tai nạn có thể đã được ngăn chặn.)