Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
previous
adjective/ˈpriːviəs/
trước đó
“No previous experience is necessary for this job.”
Không có kinh nghiệm trước đó là cần thiết cho công việc này.
“No previous experience is necessary for this job.”
Không có kinh nghiệm trước đó là cần thiết cho công việc này.
previous nghĩa là gì?
"previous" nghĩa là trước đó.
previous phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈpriːviəs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "previous"?
No previous experience is necessary for this job. (Không có kinh nghiệm trước đó là cần thiết cho công việc này.)