Từ vựng
A1 · basic · oxford
price
noun/praɪs/
giá cả
“Boat for sale, price £8 000”
Bán thuyền giá 8 000 bảng
“Boat for sale, price £8 000”
Bán thuyền giá 8 000 bảng
price nghĩa là gì?
"price" nghĩa là giá cả; giá cả.
price phát âm như thế nào?
Phiên âm: /praɪs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "price"?
Boat for sale, price £8 000 (Bán thuyền giá 8 000 bảng)