Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
pretend
verb/prɪˈtend/
giả vờ
“I'm tired of having to pretend all the time.”
Tôi mệt mỏi vì phải giả vờ mọi lúc rồi.
“I'm tired of having to pretend all the time.”
Tôi mệt mỏi vì phải giả vờ mọi lúc rồi.
pretend nghĩa là gì?
"pretend" nghĩa là giả vờ.
pretend phát âm như thế nào?
Phiên âm: /prɪˈtend/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "pretend"?
I'm tired of having to pretend all the time. (Tôi mệt mỏi vì phải giả vờ mọi lúc rồi.)