Từ vựng
C1 · advanced · oxford
prevalence
noun/ˈprevələns/
sự phổ biến
“an increase in the prevalence of smoking among young people”
sự gia tăng tỷ lệ hút thuốc trong giới trẻ
“an increase in the prevalence of smoking among young people”
sự gia tăng tỷ lệ hút thuốc trong giới trẻ
prevalence nghĩa là gì?
"prevalence" nghĩa là sự phổ biến.
prevalence phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈprevələns/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "prevalence"?
an increase in the prevalence of smoking among young people (sự gia tăng tỷ lệ hút thuốc trong giới trẻ)