Từ vựng
C1 · advanced · oxford
patent
noun/ˈpætnt/
bằng sáng chế
“patent on something, to apply for/obtain/take out a patent on an invention”
bằng sáng chế về cái gì đó, nộp đơn xin/có được/lấy bằng sáng chế cho một phát minh
“patent on something, to apply for/obtain/take out a patent on an invention”
bằng sáng chế về cái gì đó, nộp đơn xin/có được/lấy bằng sáng chế cho một phát minh
patent nghĩa là gì?
"patent" nghĩa là bằng sáng chế.
patent phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈpætnt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "patent"?
patent on something, to apply for/obtain/take out a patent on an invention (bằng sáng chế về cái gì đó, nộp đơn xin/có được/lấy bằng sáng chế cho một phát minh)