Từ vựng
C1 · advanced · oxford
pastor
noun/ˈpɑːstə(r)//ˈpæstər/
mục sư
“He was ordained a pastor in the Lutheran Church.”
Ông được phong chức mục sư tại Nhà thờ Lutheran.
“He was ordained a pastor in the Lutheran Church.”
Ông được phong chức mục sư tại Nhà thờ Lutheran.
pastor nghĩa là gì?
"pastor" nghĩa là mục sư.
pastor phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈpɑːstə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "pastor"?
He was ordained a pastor in the Lutheran Church. (Ông được phong chức mục sư tại Nhà thờ Lutheran.)