Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
notebook
noun/ˈnəʊtbʊk/
sổ tay
“The police officer wrote the details down in his notebook.”
Viên cảnh sát đã viết chi tiết vào sổ tay của mình.
“The police officer wrote the details down in his notebook.”
Viên cảnh sát đã viết chi tiết vào sổ tay của mình.
notebook nghĩa là gì?
"notebook" nghĩa là sổ tay.
notebook phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈnəʊtbʊk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "notebook"?
The police officer wrote the details down in his notebook. (Viên cảnh sát đã viết chi tiết vào sổ tay của mình.)