Từ vựng
A1 · basic · oxford
not
adverb/nɒt//nɑːt/
không
“She did not/didn’t see him.”
Cô ấy không/không nhìn thấy anh ấy.
“She did not/didn’t see him.”
Cô ấy không/không nhìn thấy anh ấy.
not nghĩa là gì?
"not" nghĩa là không.
not phát âm như thế nào?
Phiên âm: /nɒt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "not"?
She did not/didn’t see him. (Cô ấy không/không nhìn thấy anh ấy.)