Từ vựng
C1 · advanced · oxford
notably
adverb/ˈnəʊtəbli/
đáng chú ý
“The house had many drawbacks, most notably its price.”
Ngôi nhà có nhiều nhược điểm, đáng chú ý nhất là giá của nó.
“The house had many drawbacks, most notably its price.”
Ngôi nhà có nhiều nhược điểm, đáng chú ý nhất là giá của nó.
notably nghĩa là gì?
"notably" nghĩa là đáng chú ý.
notably phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈnəʊtəbli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "notably"?
The house had many drawbacks, most notably its price. (Ngôi nhà có nhiều nhược điểm, đáng chú ý nhất là giá của nó.)