Từ vựng
A2 · basic · oxford
notice
noun/ˈnəʊtɪs/
thông báo
“There was a notice on the board saying the class had been cancelled.”
Có một thông báo trên bảng nói rằng lớp học đã bị hủy.
“There was a notice on the board saying the class had been cancelled.”
Có một thông báo trên bảng nói rằng lớp học đã bị hủy.
notice nghĩa là gì?
"notice" nghĩa là thông báo; thông báo.
notice phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈnəʊtɪs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "notice"?
There was a notice on the board saying the class had been cancelled. (Có một thông báo trên bảng nói rằng lớp học đã bị hủy.)