Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
notion
noun/ˈnəʊʃn/
quan niệm
“notion of something, a political system based on the notions of equality and liberty”
khái niệm về một cái gì đó, một hệ thống chính trị dựa trên các khái niệm về bình đẳng và tự do
“notion of something, a political system based on the notions of equality and liberty”
khái niệm về một cái gì đó, một hệ thống chính trị dựa trên các khái niệm về bình đẳng và tự do
notion nghĩa là gì?
"notion" nghĩa là quan niệm.
notion phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈnəʊʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "notion"?
notion of something, a political system based on the notions of equality and liberty (khái niệm về một cái gì đó, một hệ thống chính trị dựa trên các khái niệm về bình đẳng và tự do)