Từ vựng
C1 · advanced · oxford
notify
verb/ˈnəʊtɪfaɪ/
thông báo
“Competition winners will be notified by post.”
Người chiến thắng cuộc thi sẽ được thông báo qua đường bưu điện.
“Competition winners will be notified by post.”
Người chiến thắng cuộc thi sẽ được thông báo qua đường bưu điện.
notify nghĩa là gì?
"notify" nghĩa là thông báo.
notify phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈnəʊtɪfaɪ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "notify"?
Competition winners will be notified by post. (Người chiến thắng cuộc thi sẽ được thông báo qua đường bưu điện.)