Từ vựng
C2 · advanced · oxford
moor
noun/moː/
đồng hoang
“A cold, biting wind blew across the moor, and the travellers hastened their step.”
Một cơn gió lạnh cắt da thổi qua đồng hoang, và các lữ khách vội vã bước đi.
“A cold, biting wind blew across the moor, and the travellers hastened their step.”
Một cơn gió lạnh cắt da thổi qua đồng hoang, và các lữ khách vội vã bước đi.
moor nghĩa là gì?
"moor" nghĩa là đồng hoang.
moor phát âm như thế nào?
Phiên âm: /moː/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "moor"?
A cold, biting wind blew across the moor, and the travellers hastened their step. (Một cơn gió lạnh cắt da thổi qua đồng hoang, và các lữ khách vội vã bước đi.)