Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
monument
noun/ˈmɒnjumənt//ˈmɑːnjumənt/
tượng đài
“A monument to him was erected in St Paul's Cathedral.”
Một tượng đài tưởng nhớ ông đã được dựng lên ở Nhà thờ St Paul.
“A monument to him was erected in St Paul's Cathedral.”
Một tượng đài tưởng nhớ ông đã được dựng lên ở Nhà thờ St Paul.
monument nghĩa là gì?
"monument" nghĩa là tượng đài.
monument phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmɒnjumənt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "monument"?
A monument to him was erected in St Paul's Cathedral. (Một tượng đài tưởng nhớ ông đã được dựng lên ở Nhà thờ St Paul.)