Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
mood
noun/muːd/
tâm trạng
“She's in a good mood today (= happy and friendly).”
Hôm nay cô ấy có tâm trạng tốt (= vui vẻ và thân thiện).
“She's in a good mood today (= happy and friendly).”
Hôm nay cô ấy có tâm trạng tốt (= vui vẻ và thân thiện).
mood nghĩa là gì?
"mood" nghĩa là tâm trạng.
mood phát âm như thế nào?
Phiên âm: /muːd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "mood"?
She's in a good mood today (= happy and friendly). (Hôm nay cô ấy có tâm trạng tốt (= vui vẻ và thân thiện).)