Từ vựng
A1 · basic · oxford
more
adverb/mɔː(r)//mɔːr/
hơn thế nữa
“She was far more intelligent than her sister.”
Cô ấy thông minh hơn chị gái mình rất nhiều.
“She was far more intelligent than her sister.”
Cô ấy thông minh hơn chị gái mình rất nhiều.
more nghĩa là gì?
"more" nghĩa là hơn thế nữa; hơn thế nữa; hơn thế nữa.
more phát âm như thế nào?
Phiên âm: /mɔː(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "more"?
She was far more intelligent than her sister. (Cô ấy thông minh hơn chị gái mình rất nhiều.)