Từ vựng
A2 · basic · oxford
moon
noun/muːn/
mặt trăng
“the surface of the moon”
bề mặt của mặt trăng
“the surface of the moon”
bề mặt của mặt trăng
moon nghĩa là gì?
"moon" nghĩa là mặt trăng.
moon phát âm như thế nào?
Phiên âm: /muːn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "moon"?
the surface of the moon (bề mặt của mặt trăng)