Từ vựng
C1 · advanced · oxford
merger
noun/ˈmɜːdʒə(r)//ˈmɜːrdʒər/
sáp nhập
“If the merger goes through, thousands of jobs will be lost.”
Nếu việc sáp nhập diễn ra, hàng ngàn việc làm sẽ bị mất.
“If the merger goes through, thousands of jobs will be lost.”
Nếu việc sáp nhập diễn ra, hàng ngàn việc làm sẽ bị mất.
merger nghĩa là gì?
"merger" nghĩa là sáp nhập.
merger phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmɜːdʒə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "merger"?
If the merger goes through, thousands of jobs will be lost. (Nếu việc sáp nhập diễn ra, hàng ngàn việc làm sẽ bị mất.)