Từ vựng
C1 · advanced · oxford
mercy
noun/ˈmɜːsi//ˈmɜːrsi/
lòng thương xót
“to ask/beg/plead for mercy”
cầu xin/cầu xin/cầu xin lòng thương xót
“to ask/beg/plead for mercy”
cầu xin/cầu xin/cầu xin lòng thương xót
mercy nghĩa là gì?
"mercy" nghĩa là lòng thương xót.
mercy phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmɜːsi/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "mercy"?
to ask/beg/plead for mercy (cầu xin/cầu xin/cầu xin lòng thương xót)