Từ vựng
C1 · advanced · oxford
merely
adverb/ˈmɪəli//ˈmɪrli/
chỉ đơn thuần là
“It is not merely a job, but a way of life.”
Đó không chỉ là một công việc mà còn là một lối sống.
“It is not merely a job, but a way of life.”
Đó không chỉ là một công việc mà còn là một lối sống.
merely nghĩa là gì?
"merely" nghĩa là chỉ đơn thuần là.
merely phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmɪəli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "merely"?
It is not merely a job, but a way of life. (Đó không chỉ là một công việc mà còn là một lối sống.)